Lĩnh vực: Lao Động Thương Binh Xã Hội 43 thủ tục

STT Mã thủ tục Danh sách các thủ tục Tệp đính kèm Phạm vi
1 LDH07A Xác nhận cấp sổ cho người có công với cách mạng nhận phương tiện trợ giúp và DCCH
Thủ tục cấp Huyện
2 LDH30A Hỗ trợ thân nhân thăm viếng mộ liệt sĩ.
Thủ tục cấp Huyện
3 LDH30B Hỗ trợ thân nhân di chuyển mộ liệt sĩ.
Thủ tục cấp Huyện
4 LDH37A Thủ tục thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng đối với người cao tuổi
Thủ tục cấp Huyện
5 LDH40A Thủ tục hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng khi người cao tuổi thay đổi nơi cư trú trên cùng địa bàn cấp huyện
Thủ tục cấp Huyện
6 LDH43A Thủ tục hỗ trợ chi phí mai táng đối với người cao tuổi đang hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng
Thủ tục cấp Huyện
7 LDH50A Thủ tục điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội, hỗ trợ kinh phí chăm sóc đối với người khuyết tật
Thủ tục cấp Huyện
8 LDH51A Hỗ trợ mai táng phí đối với người khuyết tật đang hưởng trợ cấp xã hội hằng tháng
Thủ tục cấp Huyện
9 LDX03A Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật.
Thủ tục cấp xã
10 LDX09Z Thủ tục ủy quyền hưởng trợ cấp, phụ cấp ưu đãi
Thủ tục liên thông xã huyện
11 LDX13A Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn.
Thủ tục cấp xã
12 LDX14Z Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em
Thủ tục cấp xã
13 LDX005A Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em.
Thủ tục cấp xã
14 LDX007A Xác nhận vào đơn đề nghị di chuyển hài cốt liệt sĩ; đơn đề nghị thăm viếng mộ liệt sĩ
Thủ tục cấp xã
15 LDX008A Thủ tục ủy quyền hưởng trợ cấp, phụ cấp ưu đãi.
Thủ tục cấp xã
16 LDX009A Quyết định quản lý cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình
Thủ tục cấp xã
17 LDX010A Quyết định cai nghiện ma túy tự nguyện tại cộng đồng
Thủ tục cấp xã
18 LDX014Z Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em.
Thủ tục cấp xã
19 LDX015A Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em(Đối với trường hợp chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em theo đề nghị của cá nhân, đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế)
Thủ tục cấp xã
20 LDX016A Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt
Thủ tục cấp xã
21 LDX017A Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em
Thủ tục cấp xã
22 LDX018A Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế
Thủ tục cấp xã
23 LDH53A Thủ tục di chuyển hồ sơ đối tượng bảo trợ xã hội đến địa bàn tỉnh khác
Thủ tục cấp Huyện
24 LDH54A Gửi thang lương, bảng lương, định mức lao động của doanh nghiệp đến cơ quan QLNN về lao động cấp huyện
Thủ tục cấp Huyện
25 LDX005AQTN Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em
Thủ tục cấp xã
26 LDX008AQTN Ủy quyền hưởng trợ cấp, phụ cấp ưu đãi
Thủ tục cấp xã
27 LDX03AQTN Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật
Thủ tục cấp xã
28 LDH55A Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ (UBND Thành phố)
Thủ tục cấp Huyện
29 LDH56A Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em (UBND Thành phố)
Thủ tục cấp Huyện
30 LDH58A Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện
Thủ tục cấp Huyện
31 LDH59A Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện
Thủ tục cấp Huyện
32 LDH61A Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của phòng Lao động – TBXH
Thủ tục cấp Huyện
33 LDH62A Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền cấp phép của phòng Lao động – TBXH
Thủ tục cấp Huyện
34 LDH63A Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền cấp phép của phòng Lao động – TBXH
Thủ tục cấp Huyện
35 LDH65A Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân
Thủ tục cấp Huyện
36 LDH66A Đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền giải quyết của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội
Thủ tục cấp Huyện
37 LDH67A Đăng ký thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký thành lập đối với cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội
Thủ tục cấp Huyện
38 LDX0010A Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo phát sinh trong năm
Thủ tục cấp xã
39 LDX0011A Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo trong năm
Thủ tục cấp xã
40 LDX0012A Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng (Đối với hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng)
Thủ tục cấp xã
41 LDX0013A Chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
Thủ tục cấp xã
42 LDX0014A Quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, trong và ngoài tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Thủ tục cấp xã
43 LDX0012B Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng (Đối với hồ sơ đề nghị trợ cấp xã hội hàng tháng)
Thủ tục cấp xã

Lĩnh vực: Tài Chính Kế Hoạch 26 thủ tục

STT Mã thủ tục Danh sách các thủ tục Tệp đính kèm Phạm vi
1 KHH01A Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho hộ cá thể
Thủ tục cấp Huyện
2 KHH02A Thủ tục đăng ký và giấy chứng nhận kinh doanh của hợp tác xã
Thủ tục cấp Huyện
3 KHH03A Thủ tục Đăng ký thay đổi, bổ sung kinh doanh của hộ cá thể
Thủ tục cấp Huyện
4 KHH04A Thủ tục Đăng ký thay đổi, bổ sung kinh doanh của hợp tác xã
Thủ tục cấp Huyện
5 KHH05A Thủ tục thu hồi giấy chứng nhận ĐKKD hộ kinh doanh cá thể
Thủ tục cấp Huyện
6 KHH10A Thủ tục cấp thay đổi nội dung Giấy chứng nhận ĐKKD Hộ cá thể
Thủ tục cấp Huyện
7 KHH12A Giải thể tự nguyện hợp tác xã
Thủ tục cấp Huyện
8 KHH13A Đăng ký tạm ngưng giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
Thủ tục cấp Huyện
9 KHH14A Đăng ký chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh
Thủ tục cấp Huyện
10 KHH15A Đăng ký Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
Thủ tục cấp Huyện
11 KHH16A Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
Thủ tục cấp Huyện
12 KHH18A Đăng ký khi hợp tác xã chia
Thủ tục cấp Huyện
13 KHH19A Đăng ký khi hợp tác xã tách
Thủ tục cấp Huyện
14 KHH20A Đăng ký khi hợp tác xã hợp nhất
Thủ tục cấp Huyện
15 KHH21A Đăng ký khi hợp tác xã sáp nhập
Thủ tục cấp Huyện
16 KHH22A Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã (khi bị mất)
Thủ tục cấp Huyện
17 KHH23A Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi bị hư hỏng)
Thủ tục cấp Huyện
18 KHH24A Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
Thủ tục cấp Huyện
19 KHH25A Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã
Thủ tục cấp Huyện
20 KHH26A Tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
Thủ tục cấp Huyện
21 KHH27A Chấm dứt hoạt động của chi nhánh văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
Thủ tục cấp Huyện
22 KHH29A Thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã
Thủ tục cấp Huyện
23 KHH30A Mua hóa đơn bán lẻ
Thủ tục cấp Huyện
24 KHH31A Mua quyển hóa đơn
Thủ tục cấp Huyện
25 KHH47A Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi bị mất)
Thủ tục cấp Huyện
26 KHH50A Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện liên hiệp hợp tác xã (khi bị hư hỏng)
Thủ tục cấp Huyện

Lĩnh vực: Tài nguyên môi trường 6 thủ tục

STT Mã thủ tục Danh sách các thủ tục Tệp đính kèm Phạm vi
1 TNH15Z Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu
Thủ tục liên thông xã huyện
2 TNH30Z Thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa
Thủ tục liên thông xã huyện
3 TNX001A Thủ tục hòa giải tranh chấp đất đai
Thủ tục cấp xã
4 TNX001B Thủ tục hòa giải tranh chấp đất đai(vùng sâu, vùng xa)
Thủ tục cấp xã
5 TNX001AQTN Hòa giải tranh chấp đất đai
Thủ tục cấp xã
6 TNX001BQTN Hòa giải tranh chấp đất đai(vùng sâu, vùng xa)
Thủ tục cấp xã

Lĩnh vực: Tư Pháp 120 thủ tục

STT Mã thủ tục Danh sách các thủ tục Tệp đính kèm Phạm vi
1 TPH04A Cấp bản sao trích lục hộ tịch
Thủ tục cấp Huyện
2 TPH07A Chứng thực bản sao từ bản chính các giấy tờ văn bản bằng tiếng việt và tiếng nước ngoài
Thủ tục cấp Huyện
3 TPX01A Đăng ký khai sinh
Thủ tục cấp xã
4 TPX02A Đăng ký kết hôn
Thủ tục cấp xã
5 TPX14A Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
Thủ tục cấp xã
6 TPH10A Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài
Thủ tục cấp Huyện
7 TPH11A Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài
Thủ tục cấp Huyện
8 TPH12A Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài
Thủ tục cấp Huyện
9 TPH13A Thủ tục nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài
Thủ tục cấp Huyện
10 TPH14A Thủ tục đăng kí giám hộ cử có yếu tố nước ngoài
Thủ tục cấp Huyện
11 TPH15A Thủ tục đăng kí giám hộ đương nhiên có yếu tố nước ngoài
Thủ tục cấp Huyện
12 TPH16A Thủ tục đăng kí chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài
Thủ tục cấp Huyện
13 TPH17A Thủ tục đăng kí lại khai sinh có yếu tố nước ngoài
Thủ tục cấp Huyện
14 TPH18A Thủ tục đăng kí lại khai tử có yếu tố nước ngoài
Thủ tục cấp Huyện
15 TPH19A Thủ tục đăng kí lại kết hôn có yếu tố nước ngoài
Thủ tục cấp Huyện
16 TPH20A Thủ tục đăng kí thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc
Thủ tục cấp Huyện
17 TPH21A Thủ tục ghi vào sổ hộ tịch việc khai sinh đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
Thủ tục cấp Huyện
18 TPH23A Thủ tục ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
Thủ tục cấp Huyện
19 TPH24A Thủ tục ghi vào sổ hộ tịch việc lý hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
Thủ tục cấp Huyện
20 TPH26A Thủ tục ghi vào sổ hộ tịch việc giám hộ, nhạn cha, mẹ, con, xác định cha, mẹ, con đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
Thủ tục cấp Huyện
21 TPH28A Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ giấy tờ cá nhân
Thủ tục cấp Huyện
22 TPH29A Thủ tục chứng nhận bản sao từ bản chính giây tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài, cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cửa nước ngoài cấp hoặc chứng nhận
Thủ tục cấp Huyện
23 TPH30A Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch là Cộng tác viên dịch thuật của phòng tư pháp
Thủ tục cấp Huyện
24 TPH31A Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch không phải là Cộng tác viên dịch thuật của phòng tư pháp
Thủ tục cấp Huyện
25 TPH35A Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc
Thủ tục cấp Huyện
26 TPH37A Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)
Thủ tục cấp Huyện
27 TPH38A Thủ tục chứng thực việc sửa đổi, bổ sung hủy bỏ hợp đồng, giao dịch
Thủ tục cấp Huyện
28 TPH40A Thủ tục cấp bản sao có chứng thực bản chính Hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực
Thủ tục cấp Huyện
29 TPH41A Thủ tục công nhận Báo cáo viên pháp luật cấp huyện
Thủ tục cấp Huyện
30 TPH42A Thủ tục miễn nhiệm Báo cáo viên pháp luật cấp huyện
Thủ tục cấp Huyện
31 TPX001A Đăng ký khai sinh.
Thủ tục cấp xã
32 TPX002A Đăng ký khai tử
Thủ tục cấp xã
33 TPX002B (cần xác minh) Đăng ký khai tử
Thủ tục cấp xã
34 TPX003A Đăng ký kết hôn.
Thủ tục cấp xã
35 TPX003B Đăng ký kết hôn (cần xác minh)
Thủ tục cấp xã
36 TPX004A Đăng ký nhận cha, mẹ, con.
Thủ tục cấp xã
37 TPX006A Đăng ký giám hộ
Thủ tục cấp xã
38 TPX007A Đăng ký chấm dứt giám hộ
Thủ tục cấp xã
39 TPX008A Đăng ký lại khai sinh.
Thủ tục cấp xã
40 TPX008B Đăng ký lại khai sinh (cần xác minh ).
Thủ tục cấp xã
41 TPX009A Đăng ký lại khai tử
Thủ tục cấp xã
42 TPX009B Đăng ký lại khai tử (cần xác minh)
Thủ tục cấp xã
43 TPX010A Đăng ký lại kết hôn .
Thủ tục cấp xã
44 TPX010B Đăng ký lại kết hôn(cần xác minh ).
Thủ tục cấp xã
45 TPX011A Đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch(trường hợp cải chính, thay đổi hộ tịch ).
Thủ tục cấp xã
46 TPX011B Đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch (cần xác minh ).
Thủ tục cấp xã
47 TPX011C Đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch(trường hợp bổ sung hộ tịch.)
Thủ tục cấp xã
48 TPX013A Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
Thủ tục cấp xã
49 TPX014A Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
Thủ tục cấp xã
50 TPX014B Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới(cần xác minh)
Thủ tục cấp xã
51 TPX015A Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân.
Thủ tục cấp xã
52 TPX015B Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân(cần xác minh ).
Thủ tục cấp xã
53 TPX016A Đăng ký khai sinh lưu động
Thủ tục cấp xã
54 TPX017A Đăng ký khai tử lưu động .
Thủ tục cấp xã
55 TPX018A Đăng ký kết hôn lưu động
Thủ tục cấp xã
56 TPX019A Thủ tục liên thông đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi
Thủ tục cấp xã
57 TPX019B (Chưa đầy đủ) Thủ tục liên thông đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi
Thủ tục cấp xã
58 TPX019C Thủ tục liên thông đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi (cách xa trụ sở 50km)
Thủ tục cấp xã
59 TPX021A Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất và nhà ở.
Thủ tục cấp xã
60 TPX022A Thủ tục chứng thực di chúc
Thủ tục cấp xã
61 TPX023A Thủ tục chứng thực văn bản từ chối nhận di sản
Thủ tục cấp xã
62 TPX024A Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
Thủ tục cấp xã
63 TPX027A Chứng thực bản sao từ bản chính các giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận
Thủ tục cấp xã
64 TPX027B (Trường hợp nhiều giấy tờ) Thủ tục Chứng thực bản sao từ bản chính các giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận
Thủ tục cấp xã
65 TPX029A Thủ tục Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch
Thủ tục cấp xã
66 TPX030A Thủ tục Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực
Thủ tục cấp xã
67 TPX031A Thủ tục Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực
Thủ tục cấp xã
68 TPX032A Thủ tục Đăng ký nuôi con nuôi trong nước
Thủ tục cấp xã
69 TPX033A Thủ tục Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước
Thủ tục cấp xã
70 TPX034A Thủ tục công nhận tuyên truyền viên pháp luật cấp xã
Thủ tục cấp xã
71 TPX035A Thủ tục cho thôi làm tuyên truyền viên pháp luật cấp xã
Thủ tục cấp xã
72 TPX036A Thủ tục bầu hòa giải viên cấp xã
Thủ tục cấp xã
73 TPX037A Thủ tục bầu tổ trưởng tổ hòa giải cấp xã
Thủ tục cấp xã
74 TPX038A Thủ tục thôi làm hòa giải viên cấp xã
Thủ tục cấp xã
75 TPX039A Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên cấp xã
Thủ tục cấp xã
76 TPX046Z Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi
Thủ tục cấp xã
77 TPX047A Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
Thủ tục cấp xã
78 TPX048A Thủ tục cấp bản sao trích lục hộ tịch
Thủ tục cấp xã
79 TPX049A Đăng ký khai sinh kết hợp nhận cha, mẹ, con .
Thủ tục cấp xã
80 TPX050A Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
Thủ tục cấp xã
81 TPX050B Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới(cần xác minh)
Thủ tục cấp xã
82 TPX051A Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới
Thủ tục cấp xã
83 TPX051B Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới(cần xác minh)
Thủ tục cấp xã
84 TPH48A Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
Thủ tục cấp Huyện
85 TPH49A Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)
Thủ tục cấp Huyện
86 TPX001AQTN Đăng ký khai sinh
Thủ tục cấp xã
87 TPX003AQTN Đăng ký kết hôn
Thủ tục cấp xã
88 TPX004AQTN Đăng ký nhận cha, mẹ, con
Thủ tục cấp xã
89 TPX008AQTN Đăng ký lại khai sinh
Thủ tục cấp xã
90 TPX008BQTN Đăng ký lại khai sinh (cần xác minh)
Thủ tục cấp xã
91 TPX010AQTN Đăng ký lại kết hôn
Thủ tục cấp xã
92 TPX011AQTN Đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch(trường hợp cải chính, thay đổi hộ tịch)
Thủ tục cấp xã
93 TPX011CQTN Đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch (trường hợp bổ sung hộ tịch.)
Thủ tục cấp xã
94 TPX015AQTN Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
Thủ tục cấp xã
95 TPX015BQTN Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân(cần xác minh)
Thủ tục cấp xã
96 TPX017AQTN Đăng ký khai tử lưu động
Thủ tục cấp xã
97 TPX019AQTN Liên thông đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi
Thủ tục cấp xã
98 TPX019CQTN Liên thông đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi (cách xa trụ sở 50km)
Thủ tục cấp xã
99 TPX01AQTN Đăng ký khai sinh
Thủ tục cấp xã
100 TPX021AQTN Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất và nhà ở.
Thủ tục cấp xã
101 TPX023AQTN Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản
Thủ tục cấp xã
102 TPX024AQTN Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
Thủ tục cấp xã
103 TPX027AQTN Chứng thực bản sao từ bản chính các giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận
Thủ tục cấp xã
104 TPX031AQTN Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực
Thủ tục cấp xã
105 TPX033AQTN Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước
Thủ tục cấp xã
106 TPX039AQTN Thanh toán thù lao cho hòa giải viên cấp xã
Thủ tục cấp xã
107 TPX048AQTN Cấp bản sao trích lục hộ tịch
Thủ tục cấp xã
108 TPX049AQTN Đăng ký khai sinh kết hợp nhận cha, mẹ, con
Thủ tục cấp xã
109 TPH50A Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài
Thủ tục cấp Huyện
110 TPX0011A Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại
Thủ tục cấp xã
111 TPX0012A Công nhận hòa giải viên
Thủ tục cấp xã
112 TPX0013A Công nhận tổ trưởng tổ hòa giải
Thủ tục cấp xã
113 TPX1001022 Đăng ký nhận cha, mẹ, con..
Thủ tục cấp xã
114 TPX1004837 Đăng ký giám hộ.
Thủ tục cấp xã
115 TPX1000894 Đăng ký kết hôn..
Thủ tục cấp xã
116 TPX1001193 Đăng ký khai sinh..
Thủ tục cấp xã
117 TPX1000656 Đăng ký khai tử..
Thủ tục cấp xã
118 TPH2000554 Ghi vào sổ hộ tịch việc lý hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài.
Thủ tục cấp Huyện
119 TPX1004845 Đăng ký chấm dứt giám hộ..
Thủ tục cấp xã
120 TPX1004873 Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân..
Thủ tục cấp xã

Lĩnh vực: Kinh tế & Hạ tầng 15 thủ tục

STT Mã thủ tục Danh sách các thủ tục Tệp đính kèm Phạm vi
1 CTH01A Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
Thủ tục cấp Huyện
2 CTH02A Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
Thủ tục cấp Huyện
3 CTH03A Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
Thủ tục cấp Huyện
4 CTH04A Cấp Giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu
Thủ tục cấp Huyện
5 CTH05A Cấp lại Giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu
Thủ tục cấp Huyện
6 CTH06A Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu
Thủ tục cấp Huyện
7 CTH07A Cấp Giấy phép kinh doanh bán lẻ (hoặc đại lý bán lẻ) sản phẩm thuốc lá
Thủ tục cấp Huyện
8 CTH08A Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy phép kinh doanh bán lẻ (hoặc đại lý bán lẻ) sản phẩm thuốc lá
Thủ tục cấp Huyện
9 CTH09A Cấp lại Giấy phép kinh doanh bán lẻ (hoặc đại lý bán lẻ) sản phẩm thuốc lá
Thủ tục cấp Huyện
10 CTH10A Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
Thủ tục cấp Huyện
11 CTH11A Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
Thủ tục cấp Huyện
12 CTH12A Cấp giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm
Thủ tục cấp Huyện
13 CTH16A Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
Thủ tục cấp Huyện
14 CTH17A Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
Thủ tục cấp Huyện
15 CTH18A Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
Thủ tục cấp Huyện

Lĩnh vực: Văn hoá 26 thủ tục

STT Mã thủ tục Danh sách các thủ tục Tệp đính kèm Phạm vi
1 VHH01A Khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy
Thủ tục cấp Huyện
2 VHH02A Thay đổi thông tin khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy
Thủ tục cấp Huyện
3 VHH03A Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động trò chơi điện tử công cộng
Thủ tục cấp Huyện
4 VHH04A Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
Thủ tục cấp Huyện
5 VHH05A Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
Thủ tục cấp Huyện
6 VHH06A Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
Thủ tục cấp Huyện
7 VHH07A Công nhận bản văn hóa
Thủ tục cấp Huyện
8 VHH08A Công nhận Tổ dân phố văn hóa
Thủ tục cấp Huyện
9 VHX003A Công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở
Thủ tục cấp xã
10 VHH09A Công nhận lần đầu “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn văn hóa”, “Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa”
Thủ tục cấp Huyện
11 VHH12A Công nhận lại “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới”
Thủ tục cấp Huyện
12 VHH13A Công nhận lần đầu “Phường đạt chuẩn văn minh đô thị”
Thủ tục cấp Huyện
13 VHH14A Công nhận lại “Phường đạt chuẩn văn minh đô thị”
Thủ tục cấp Huyện
14 VHH16A Xét tặng Khu Dân cư văn hóa hàng năm
Thủ tục cấp Huyện
15 VHH20A Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình
Thủ tục cấp Huyện
16 VHH21A Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình
Thủ tục cấp Huyện
17 VHH23A Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng chống bạo lực gia đình
Thủ tục cấp Huyện
18 VHH24A Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng chống bạo lực gia đình
Thủ tục cấp Huyện
19 VHH25A Đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng chống bạo lực gia đình
Thủ tục cấp Huyện
20 VHX004A Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội
Thủ tục cấp xã
21 VHH22A Đăng ký tổ chức lễ hội cấp huyện
Thủ tục cấp Huyện
22 VHH26A Thông báo tổ chức lễ hội cấp huyện
Thủ tục cấp Huyện
23 VHH27A Cấp Giấy phép kinh doanh karaoke do cơ quan cấp Giấy phép kinh doanh cấp huyện cấp
Thủ tục cấp Huyện
24 VHH28A Cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke (do cơ quan quản lý nhà nước về văn hóa cấp huyện cấp)
Thủ tục cấp Huyện
25 VHX008A Xét tặng danh hiệu Gia đình văn hóa hàng năm
Thủ tục cấp xã
26 VHX009A Tặng Giấy khen gia đình văn hóa
Thủ tục cấp xã

Lĩnh vực: Giao thông 3 thủ tục

Lĩnh vực: Nội vụ 43 thủ tục

STT Mã thủ tục Danh sách các thủ tục Tệp đính kèm Phạm vi
1 NVH01A Thủ tục thẩm định việc thành lập đơn vị sự nghiệp công lập
Thủ tục cấp Huyện
2 NVH02A Thủ tục thẩm định việc tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập
Thủ tục cấp Huyện
3 NVH04A Thủ tục công nhận Ban vận động thành lập Hội
Thủ tục cấp Huyện
4 NVH05A Thủ tục thành lập Hội
Thủ tục cấp Huyện
5 NVH06A Thủ tục phê duyệt điều lệ Hội
Thủ tục cấp Huyện
6 NVH07A Thủ tục chia, tách; sáp nhập; hợp nhất Hội
Thủ tục cấp Huyện
7 NVH08A Thủ tục đổi tên Hội
Thủ tục cấp Huyện
8 NVH09A Thủ tục Hội tự giải thể
Thủ tục cấp Huyện
9 NVH10A Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường
Thủ tục cấp Huyện
10 NVH11A Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ
Thủ tục cấp Huyện
11 NVH14A Thủ tục thay đổi Giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ (sửa đổi, bổ sung) Quỹ
Thủ tục cấp Huyện
12 NVH15A Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ Quỹ
Thủ tục cấp Huyện
13 NVH16A Thủ tục cho phép Quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động
Thủ tục cấp Huyện
14 NVH17A Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách Quỹ
Thủ tục cấp Huyện
15 NVH18A Thủ tục đổi tên Quỹ
Thủ tục cấp Huyện
16 NVH19A Thủ tục Quỹ tự giải thể
Thủ tục cấp Huyện
17 NVH34A Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thực hiện nhiệm vụ chính trị
Thủ tục cấp Huyện
18 NVH35A Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể lao động tiên tiến
Thủ tục cấp Huyện
19 NVH36A Thủ tục tặng Danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ sở
Thủ tục cấp Huyện
20 NVH37A Thủ tục tặng danh hiệu Lao động tiên tiến
Thủ tục cấp Huyện
21 NVH38A Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thi đua theo đợt, chuyên đề
Thủ tục cấp Huyện
22 NVH39A Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích đột xuất
Thủ tục cấp Huyện
23 NVH40A Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về khen thưởng đối ngoại
Thủ tục cấp Huyện
24 NVX001A Đăng ký hoạt động tín ngưỡng
Thủ tục cấp xã
25 NVX002A Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng
Thủ tục cấp xã
26 NVX003A Đăng ký sinh hoạt Tôn giáo tập trung
Thủ tục cấp xã
27 NVX004A Thông báo Danh mục hoạt động Tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động Tôn giáo ở một xã
Thủ tục cấp xã
28 NVX005A Thông báo Danh mục hoạt động Tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động Tôn giáo ở một xã
Thủ tục cấp xã
29 NVX006A Đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt Tôn giáo tập trung
Thủ tục cấp xã
30 NVX007A Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt Tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã
Thủ tục cấp xã
31 NVX008A Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt Tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác
Thủ tục cấp xã
32 NVX009A Thông báo về việc thay đổi địa điểm sinh hoạt Tôn giáo tập trung
Thủ tục cấp xã
33 NVX010A Thông báo tổ chức quyên góp trong địa bàn một xã của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức Tôn giáo, tổ chức Tôn giáo trực thuộc
Thủ tục cấp xã
34 NVX011A Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thực hiện nhiệm vụ chính trị.
Thủ tục cấp xã
35 NVX012A Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích thi đua theo đợt hoặc chuyên đề
Thủ tục cấp xã
36 NVX013A Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích đột xuất.
Thủ tục cấp xã
37 NVX014A Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho gia đình
Thủ tục cấp xã
38 NVX015A Xét tặng danh hiệu Lao động tiên tiến
Thủ tục cấp xã
39 NVH41A Tặng giây khen của chủ tịch UBND cấp huyện về khen thưởng cho gia đình
Thủ tục cấp Huyện
40 NVX011AQTN Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thực hiện nhiệm vụ chính trị
Thủ tục cấp xã
41 NVX013AQTN Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích đột xuất
Thủ tục cấp xã
42 NVH42A Thủ tục thẩm định hồ sơ người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe cấp huyện
Thủ tục cấp Huyện
43 NVH43A Thủ tục xem xét, chi trả chi phí cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe
Thủ tục cấp Huyện

Lĩnh vực: Giáo dục và đào tạo 43 thủ tục

STT Mã thủ tục Danh sách các thủ tục Tệp đính kèm Phạm vi
1 GDH01A Cấp phép hoạt động của các cơ sở giáo dục công lập và ngoài công lập
Thủ tục cấp Huyện
2 GDH02A Chuyển trường đối với học sinh Trung học cơ sở
Thủ tục cấp Huyện
3 GDX01A Thủ tục thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập tư thục
Thủ tục cấp xã
4 GDX001A Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục tiểu học.
Thủ tục cấp xã
5 GDX002Z Thủ tục thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập
Thủ tục liên thông xã huyện
6 GDX003Z Cho phép nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập hoạt động giáo dục trở lại
Thủ tục liên thông xã huyện
7 GDX004Z Sáp nhập, chia, tách nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập
Thủ tục liên thông xã huyện
8 GDX005A Giải thể nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập)
Thủ tục cấp xã
9 GDH05A Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ số gốc
Thủ tục cấp Huyện
10 GDH06A Cho phép hoạt động giáo dục đối với nhà trường, nhà trẻ
Thủ tục cấp Huyện
11 GDH07A Cho phép hoạt động giáo dục trường Tiểu học
Thủ tục cấp Huyện
12 GDH08A Cho phép hoạt động giáo dục trường THCS và trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là THCS
Thủ tục cấp Huyện
13 GDX001AQTN Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục tiểu học
Thủ tục cấp xã
14 GDH09A Thành lập trường THCS hoặc trường THCS tư thục
Thủ tục cấp Huyện
15 GDH10A Cho phép Trường THCS hoạt động giáo dục
Thủ tục cấp Huyện
16 GDH11A Cho phép Trường THCS hoạt động giáo dục trở lại
Thủ tục cấp Huyện
17 GDH12A Sáp nhập, chia, tách Trường Trung học cơ sở
Thủ tục cấp Huyện
18 GDH13A Giải thế Trường Trung học cơ sở (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường)
Thủ tục cấp Huyện
19 GDH14A Thành lập Trường Phổ thông dân tộc bán trú
Thủ tục cấp Huyện
20 GDH15A Cho phép Trường Phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục
Thủ tục cấp Huyện
21 GDH16A Sáp nhập, chia, tách Trường Phổ thông dân tộc bán trú
Thủ tục cấp Huyện
22 GDH17A Chuyến đối Trường Phố thông dân tộc bán trú
Thủ tục cấp Huyện
23 GDH18A Thành lập Trưòng Tiểu học công lập, cho phép thành lập Trường Tiểu học tư thục
Thủ tục cấp Huyện
24 GDH19A Cho phép Trường Tiểu học hoạt động giáo dục
Thủ tục cấp Huyện
25 GDH20A Cho phép Trường Tiểu học hoạt động giáo dục trở lại
Thủ tục cấp Huyện
26 GDH21A Sáp nhập, chia, tách Trường Tiểu học
Thủ tục cấp Huyện
27 GDH22A Giải thế Trường Tiểu học (theo đề nghị của tố chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiếu học)
Thủ tục cấp Huyện
28 GDH23A Thành lập Trung Tâm học tập cộng đồng
Thủ tục cấp Huyện
29 GDH24A Cho phép Trung Tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại
Thủ tục cấp Huyện
30 GDH26A Cho phép Trường Phổ thông Dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là Trung học cơ sở hoạt động giáo dục
Thủ tục cấp Huyện
31 GDH27A Thành lập Trường Mẫu giáo, Trường Mầm non, Nhà trẻ công lập hoặc cho phép thành lập Trường Mẫu giáo, Trường Mầm non, Nhà trẻ dân lập, tư thục
Thủ tục cấp Huyện
32 GDH29A Cho phép Trường Mẩu giáo, Trường Mầm non, Nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại
Thủ tục cấp Huyện
33 GDH30A Sáp nhập, chia, tách Trường Mẫu giáo, Trường Mầm non, Nhà trẻ
Thủ tục cấp Huyện
34 GDH31A Giải thể Trường Mẩu giáo, Trường Mầm non, Nhà trẻ (theo yêu cầu tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập)
Thủ tục cấp Huyện
35 GDH33A Công nhận xã đạt chuấn phố cập giáo dục, xóa mù chữ
Thủ tục cấp Huyện
36 GDH37A Tiếp nhận đối tượng học bổ túc Trung học cơ sở
Thủ tục cấp Huyện
37 GDH38A Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc Trung học cơ sở
Thủ tục cấp Huyện
38 GDH39A Xét, duyệt chính sách hô trợ đôi vói học sinh bán trú đang học tại các Trường Tiểu học, Trung học cơ sở ở xã, thôn đặc biệt khó khăn
Thủ tục cấp Huyện
39 GDH41A Xét duyệt chính sách Hỗ trợ ăn trưa đối vói trẻ mẫu giáo
Thủ tục cấp Huyện
40 GDH57A Quy trình đánh giá, xếp loại Cộng đồng học tập cấp xã
Thủ tục cấp Huyện
41 GDH61A Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
Thủ tục cấp Huyện
42 GDH62A Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp
Thủ tục cấp Huyện
43 GDH63A Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp
Thủ tục cấp Huyện

Lĩnh vực: Nông nghiệp và phát triển nông thôn 19 thủ tục

STT Mã thủ tục Danh sách các thủ tục Tệp đính kèm Phạm vi
1 NNX08A Đăng ký chuyển đổi cơ cấu cây trồng từ trồng lúa sang trồng cây hàng năm hoặc trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa
Thủ tục cấp xã
2 NNX008A Đăng ký chuyển đổi cơ cấu cây trồng từ trồng lúa sang trồng cây hàng năm hoặc trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa
Thủ tục cấp xã
3 NNH10A Xác nhận bảng kê gỗ nhập khẩu khi thực hiện thủ tục Hải quan
Thủ tục cấp Huyện
4 NNH11A Bố trí ổn định dân cư trong huyện
Thủ tục cấp Huyện
5 NNH12A Bố trí ổn định dân cư ngoài huyện, trong tỉnh
Thủ tục cấp Huyện
6 NNH13A Hỗ trợ dự án liên kết
Thủ tục cấp Huyện
7 NNH14A Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi do UBND tỉnh phân cấp (UBND cấp huyện phê duyệt)
Thủ tục cấp Huyện
8 NNH15A Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND huyện
Thủ tục cấp Huyện
9 NNH18A Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên)
Thủ tục cấp Huyện
10 NNH23A Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp huyện
Thủ tục cấp Huyện
11 NNH25A Xác nhận bảng kê lâm sản
Thủ tục cấp Huyện
12 NNX009A Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa
Thủ tục cấp xã
13 NNX010A Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trìnhthi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
Thủ tục cấp xã
14 NNX011A Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
Thủ tục cấp xã
15 NNX012A Thủ tục nhận hỗ trợ đầu tư xây dựng phá triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)
Thủ tục cấp xã
16 NNX013A Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương
Thủ tục cấp xã
17 NNX014A Đăng ký kê khai số lượng chăn nuôi tập trung và nuôi trồng thủy sản ban đầu
Thủ tục cấp xã
18 NNX015A Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do dịch bệnh.
Thủ tục cấp xã
19 NNX016A Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai.
Thủ tục cấp xã

Lĩnh vực: Lĩnh vực Dân tộc 2 thủ tục

Lĩnh vực: Xây dựng-Quản lý đô thị 4 thủ tục

Lĩnh vực: Lĩnh vực thanh tra 1 thủ tục

STT Mã thủ tục Danh sách các thủ tục Tệp đính kèm Phạm vi
1 TTX001A Thủ tục tiếp công dân
Thủ tục cấp xã